Từ vựng tiếng Hàn về tên các quốc gia trên thế giới

Quốc gia trên thế giới trong tiếng Hàn là 세계 각국 /segye gakguk/, là một khái niệm địa lý và chính trị, trừu tượng về tinh thần, tình cảm và pháp lý.

Quốc gia trên thế giới trong tiếng Hàn là 세계 각국 /segye gakguk /, là để chỉ về một lãnh thổ có chủ quyền, một chính quyền và những con người của các dân tộc có trên lãnh thổ đó.

Từ vựng tiếng Hàn về tên các quốc gia trên thế giới:

베트남 /beteunam/: Việt Nam.

호주 /hoju/: Úc.

한국 /hanguk/: Hàn Quốc.

일본 /ibon/: Nhật BảnTừ vựng tiếng Hàn về tên các quốc gia trên thế giới

뉴질랜드 /nyujillaendeu/: New Zealand.

중국 /jungguk/: Trung Quốc.

말레이시아 /malleisia/: Malaysia.

프랑스 /peurangseu/: Pháp.

독일 /dogil/: Đức.

스웬덴 /seuwenden/: Thuỵ Điển.

몽골 /monggol/: Mông Cổ.

Một số ví dụ tiếng Hàn về tên các quốc gia trên thế giới:

1. 대부분의 스웬덴 사람들이 영어를 아주 잘하는데도요?

/daebubunui seuwenden saramdeuri yeongeoreul aju jalhaneundedoyo?/

Có phải đa số người Thuỵ Điển nói tiếng Anh rất giỏi?

2. 새해를 맞이한 세계 각국의 표정을 살펴 보겠습니다.

/saehaereul majihan segye gakgugui pyojeongeul salpyeo bogetseumnida./

Hãy cùng xem cách thể hiện của mỗi quốc gia trên thế giới khi đón năm mới.

3. 이 사진은 뉴질랜드에서 찍었다.

/i sajinneun nyujillaendeueseo jjigeotda./

Tôi đã chụp bức hình này ở New Zealand.

Bài viết được soạn bởi giáo viên tiếng Hàn Oca – Từ vựng tiếng Hàn về tên các quốc gia trên thế giới.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *